Dàn Âm Thanh Hội Trường Array Khủng Tỉnh Quảng Bình
Dàn Âm Thanh Hội Trường Array Khủng Tỉnh Quảng Bình
Cấu Hình Âm Thanh Hội Trường Nhập Khẩu Chính Hãng, Đầy Đủ Giấy Tờ CO-CQ, Bảo Hành 24 Tháng, Giao Hàng Lắp Đặt Miễn Phí, Lỗi 1 Đổi 1
303.228.000₫
Mô tả sản phẩm
Cấu Hình Dàn Âm Thanh Hội Trường Array Khủng Tỉnh Quảng Bình
Tên Sản Phẩm
Thương Hiệu
Số Lượng
Loa line Array ACS LA-2210
ACS
8 Cái
Loa Sub Mid ACS LA-218S
ACS
2 Cái
Loa siêu trầm ACS KD-528S
ACS
2 Cái
Loa monitor ACS LA-12XT
ACS
2 Cái
Cục đẩy công suất ACS DK-4800
ACS
2 Cái
Cục đẩy công suất DK-850
ACS
1 Cái
Mixer ACS FX16
ACS
1 Cái
Crossover ACS DSP480
ACS
1 Cái
Micro không dây ACS GD200M
ACS
1 Bộ
Micro cổ ngỗng có dây ACS DA-280A
ACS
1 Cái
Bộ quản lý nguồn điện ACS X8.1
ACS
1 Cái
Tủ âm thanh 16U
1 Cái
Thông số kỹ thuật: Cấu Hình Dàn Âm Thanh Hội Trường Array Khủng Tỉnh Quảng Bình
1. Loa line Array ACS LA-2210
Loa line Array ACS LA-2210
– Thông số LF và HF
LF:2×10″ Ferrite
HF: 1X3″ Ferrite
– Đáp ứng tần số: 80Hz~20kHz
– Công suất định mức: 500W
– Công suất tối đa: 2000W
– Độ nhạy: 98dB
– Trở kháng định mức: 16Ω
– Mức áp suất âm thanh tối đa: 125dB
– Góc phủ âm: 100°H×15°V
– Kết nối: NEUTRIK NL4MP×2 HF:2+2- LF:1+1-
– Phần cứng treo: bộ phận treo bằng kim loại nhôm
– Kích thước (HxWxD): 300×880×500mm
– Trọng lượng: 41kg
2. Loa Sub Mid ACS LA-218S
Loa Sub Mid ACS LA-218S
– Đơn vị âm trầm: 2×18 inch – Đáp ứng tần số: 39Hz~250Hz – Công suất định mức: 1200W – công suất cực đại: 4800W – Độ nhạy: 98dB – Trở kháng: 8Ω – áp suất âm thanh tối đa: 129dB – Cấu trúc hộp: loại biến tần; – Hình thức đấu dây: NEUTRIK NL4MP×2 1+1- – Phần cứng treo: bộ phận treo bằng kim loại nhôm – Kích thước tủ (HxWxD): 600x880X800(mm – Trọng lượng: 85kg.
3. Loa siêu trầm ACS KD-528S
Loa siêu trầm ACS KD-528S
– Kiểu: Loa sub siêu trầm kép 18 inch – Thông số bass: 2 x 18″ – Đáp ứng tần số: 25Hz~250Hz – Công suất định mức: 1200W – Công suất cực đại 4800W – Độ nhạy 104dB – Trở kháng: 4Ω – Áp suất âm thanh tối đa: 129dB – Hình thức đấu dây: NEUTRIK NL4MP×2 1+1- – Kích thước tủ (HxWxD): 1250X690X800 (mm) – Trọng lượng: 76 kg.
4. Loa monitor ACS LA-12XT
Loa monitor ACS LA-12XT
– Kiểu: Loa toàn dải 12 inch – Thông số LF và HF LF:1×12″ Ferrite HF: 1X1″ Ferrite – Đáp ứng tần số: 85Hz~20KHz – Góc phủ âm (H×V): – Công suất định mức: 400W – Công suất cực đại: 1600W – Độ nhạy: 98dB – Trở kháng: 8Ω – Mức áp suất âm thanh tối đa: 132dB – Kết nối: NEUTRIK NL4MP×2 1+1- – Kích thước tủ (HxWxD): 410X550X356 (mm) – Trọng lượng: 20kg – Cấu trúc hộp: Loại biến tần – Phần cứng treo: Điểm treo M8, giá đỡ phía dưới
5. Cục đẩy công suất ACS DK-4800
Cục đẩy công suất ACS DK-4800
– Nguồn: AC in 220V/50Hz-60Hz – Số kênh: 4 CH – Thông số công suất: + Ở chế độ 8Ω: 4x800W + Ở chế độ 4Ω: 4x1600W + Ở chế độ 8Ω Bridige: 3200W*2 + Ở chế độ 4Ω Bridige: 4200W*2 – Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz, ± 0,5dB – Tổng độ méo hài hòa: ≤ 0,05% – Tỷ lệ chuyển đổi: 10V – Hệ số giảm chấn: > 300 – Mạch đầu ra: Class H – S/N: ≥ 95dB – Suy giảm nhiễu xuyên âm: ≥ 50dB – Độ nhạy đầu vào: 0,775V / 1.0 / 1.55V – Hệ thống làm mát:Hai quạt có tốc độ thay đổi – Bảo vệ bộ khuếch đại công suất: đoản mạch, nhiệt, quá tải, bộ giới hạn cắt, điện áp DC – Kích thước (WxDxH): 483 × 396 × 89mm – Trọng lượng: 22 kg
6. Cục đẩy công suất ACS DK-850
Cục đẩy công suất ACS DK-850
– Nguồn: AC in 220V/50Hz-60Hz – Số kênh: 2CH – Thông số công suất: + Ở chế độ 8Ω: 2x850W + Ở chế độ 4Ω: 2x1300W + Ở chế độ 8Ω Bridige: 2600W – Đáp ứng tần số (+ 0dB, -0,1dB, 1W): 20Hz-20kHz – Tỷ lệ S / N: ≥ 112dB – Méo hài: ≤ 0,05% – Độ nhạy đầu vào: 0.775v – Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥ 100dB – Hệ số giảm chấn: ≥ 300@8ohms – Tỷ lệ chuyển đổi: 25v/us – Mạch đầu ra: Class H – Hệ thống làm mát: quá nhiệt, quá tải, ngắn mạch, bảo vệ đầu ra DC, khởi động mềm, hạn chế va đập – Đèn LED: nguồn/tín hiệu/méo/cắt – Đầu vào âm thanh: 2 x XLR – Ngõ ra âm thanh: 2xNeutrik Speakon NL4MP – Chức năng bảo vệ: quá nhiệt, ngắn mạch, đầu ra DC – Kích thước (WxDxH): 483 × 378 × 89mm – Trọng lượng: 18 kg
7. Mixer ACS FX1222XU
Mixer ACS FX1222XU
– 12 đầu vào MONO và XLR, hai đầu vào âm thanh nổi. – Cường độ tín hiệu đầu ra của từng kênh đơn âm với màn hình LED. – Với phím PAD trong mỗi kênh. – Công tắc nguồn 48V độc lập ở mỗi kênh. – Với chức năng điều chỉnh FREQ ở mỗi kênh. – Ba đầu ra Aux. – Tích hợp hai bộ hiệu ứng DSP, một EFF với 24 loại DSP để điều chỉnh giọng nói, bộ còn lại có 8 loại DSP để điều chỉnh nhạc cụ. Nút – MUTE có màn hình LED ở mỗi kênh. Nút – Monitor có màn hình LED ở mỗi kênh. – Bộ giảm âm 10.100 MM – MP3 với ba phân đoạn điều chỉnh EQ và kiểm soát khuếch đại. – Với chức năng soundcard, kết nối với PC hoặc điện thoại Máy nghe nhạc MP3 có bluetooth và chức năng ghi âm. – Màn hình ma trận điểm 14,2,5 inch. – Điều chỉnh EQ 7 băng tần kép ở đầu ra âm thanh nổi chính. – Đầu ra âm thanh nổi và bốn đầu ra nhóm.
– Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz
– Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa
– Tần số đáp ứng: UHF 640MHz – 690MHz
– Sai lệch tần số: ± 0.005%
– Độ nhạy:-107dBm
– Tần số; 100Hz – 200KHz
– Độ Nhạy; 225dB
– Màn hình hiển thị LCD
– Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh
– Phạm vị thu sóng: 150m-200m
– Nguồn điện: 2 chiếc pin AA
– Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp
– Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu
10. Micro cổ ngỗng có dây ACS DA-280A
Micro cổ ngỗng có dây ACS DA-280A
– Loại micro: điện động – Tính định hướng: đơn hướng – Đáp tuyến tần số: 40Hz~16KHz – Độ nhạy: 47dB ± 3dB(0dB=1V/Pa ở 1KHz) – Chiều dài micro: 600 mm – Trở kháng đầu ra: 75-Balanced – Tỉ lệ S/N: 68dB – Cường độ âm thanh tối đa: 123dB – Nguồn cấp Phantom: DC48V – Nguồn điện cấp: Pin AA – Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly – Kích thước micro: 140×88×38mm – Trọng lượng: 1.6kg – Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm – Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen – Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu – Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m
11. Bộ quản lý nguồn điện ACS X8.1
Bộ quản lý nguồn điện ACS X8.1
– Nguồn điện: 220V/ 50Hz. – Nguồn điện có thể điều khiển: 8 kênh – Nguồn điện không kiểm soát được: 2 kênh – Hiển thị trạng thái: Màn hình LCD 2 inch – Đánh giá sản lượng hiện tại của kênh đơn: 13A – Đánh giá tổng sản lượng hiện tại: 30A – Kích thước: 483 x 166 x 45 mm – Trọng lượng: 3.5 kg