DP-SP3 TOA là bộ xử lý tín hiệu số với 2 ngõ và và 6 ngõ ra khác nhau. Đặc tính của bộ xử lý kỹ thuật số đó là khả năng tinh chỉnh băng tần, Compressor, Delay. Và chức năng khác bao gồm cả ngõ vào PAD, ngõ ra chiết áp , ngõ ra MUTE, có thư viện đã thiết lập sẵn âm thanh cho loa TOA. Thiết bị được cài đặt, cấu hình đơn giản thông qua phần mềm chuyên dụng trên máy tính và cáp LAN.
Đang cập nhật giá
Mô tả sản phẩm
DP-SP3 TOA là bộ xử lý tín hiệu số với 2 ngõ và và 6 ngõ ra khác nhau. Đặc tính của bộ xử lý kỹ thuật số đó là khả năng tinh chỉnh băng tần, Compressor, Delay. Và chức năng khác bao gồm cả ngõ vào PAD, ngõ ra chiết áp , ngõ ra MUTE, có thư viện đã thiết lập sẵn âm thanh cho loa TOA. Thiết bị được cài đặt, cấu hình đơn giản thông qua phần mềm chuyên dụng trên máy tính và cáp LAN.
2 kênh, +4 dB* (tối đa +24 dB*), 10 kΩ, cân bằng điện từ, đầu nối tháo rời (3 chân)
Ngõ ra
6 kênh, +4 dB* (tối đa +24 dB*), tải trọng tương thích từ 600 Ω trở lên, cân bằng điện từ, đầu nối tháo rời (3 chân)
Bộ chuyển đổi AD
24 bits
Bộ chuyển đổi DA
24 bits
Bộ nhớ có sẵn
16
Phần xử lý tín hiệu
Equalizer/Filter
Equalizer tham số: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267 - 69.249 Filter: Bộ lọc thông cao (High-pass filter): 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct Bộ lọc thông thấp (Low-pass filter): 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct Notch filter: 20 Hz - 20 kHz, Q: 8.651 - 69.249 All-pass filter: 20 Hz - 20 kHz, Q: 0.267 - 69.249 High-shelving filter: 5 - 20 kHz, ±15 dB Low-shelving filter: 20 - 500 Hz, ±15 dB Horn equalizer: 20 kHz, 0 - 18 dB in 0.5 dB steps
Tần số cắt
2 chiều, 3 chiều, 4 chiều Lọc tần số cắt: 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct, 18 dB/oct, 24 dB/oct, -15 đến +12 dB, có thể chuyển đổi phân cực Độ trễ: 0 - 170.656 ms trong 0.01 ms bước
Compressor
Ngưỡng: -20 đến +20 dB* trong 1 dB bước Tỷ lệ: 1:1, 1.1:1, 1.2:1, 1.3:1, 1.5:1, 1.7:1, 2:1, 2.3:1, 2.6:1, 3:1, 4:1, 7:1, 8:1, 10:1, 12:1, 20:1, infinity:1 Thời gian bắt đầu: 0.2 ms - 5 s Thời gian nhả: 10 ms - 5 s
Delay
Thời gian trễ: 0 - 682.656 ms trong 0.01 ms bước
Ma trận
2 × 6
Khuếch đại giao điểm
Âm vô cùng đến 0 dB trong 1 dB bước
Chức năng
Điều chỉnh ngõ vào PAD (-14 dB), điều chỉnh chiết áp ngõ ra tương tự (- đến 0 dB trong 1 dB bước), thư viện EQ cho loa TOA, đèn báo mức tín hiệu ngõ vào/ngõ ra (4 điểm đèn LED), công tắc tắt tiếng ngõ ra ×6
Điều khiển
Ngõ vào tiếp điểm
4 kênh, điện áp mở: 5 V DC, dòng ngắn mạch: 5 mA, đầu nối dạng tháo rời (5 chân), Chức năng điều chỉnh: lựa chọn bộ nhớ cài đặt sẵn, điều chỉnh âm lượng và ngắt tiếng
Mạng
Mạng I/F: 1 kênh của 10BASE-T/100BASE-TX (auto-negotiation) Cổng kết nối RJ45, kết nối thông qua switching hub Phương thức mạng: TCP/IP Cáp kết nối: cáp bọc Cat. 5 hoặc cáp xoắn đôi cho mạng LAN (Cat. 5-STP hoặc loại cao hơn) Chiều dài cáp tối đa: 100 m (giữa DP-SP3 và switching hub)
Nhiệt độ cho phép
0 ℃ đến +40 ℃
Độ ẩm cho phép
90 %RH (không ngưng tụ)
Vật liệu
Mặt trước: nhôm, màu đen, Vỏ: thép tấm được xử lý bề mặt
Kích thước
482 (R) × 44 (C) × 289 (S) mm
Khối lượng
3.1 kg
Phụ kiện đi kèm
Dây nguồn (2 m) ×1, đầucắm terminal có thể tháo rời (3chân) ×8, đầu cắm terminal có thể tháo rời (5chân) ×1, vít gắn tủ rack ×4, CD-ROM (phần mềm cài đặt) ×1