Bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo Bosch PRS-NCO3
Bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo Bosch PRS-NCO3
I. Những đặc điểm nổi bật của bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo Bosch PRS-NCO3:
Bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo PRS-NCO3 nằm trong danh mục hệ thống Bosch Praesideo thuộc hệ thống âm thanh thông báo Bosch được nhập khẩu bởi Âm Thanh Công Cộng với chất lượng tốt nhất, bảo hành dài hạn.
II. Tính năng chính của bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo Bosch PRS-NCO3:
- Bộ điều khiển hệ thống truyền thông công cộng và âm thanh khẩn cấp
- Điều khiển và định tuyến 28 kênh âm thanh đồng thời
- Giao diện Ethernet để cấu hình, điều khiển, chẩn đoán và ghi nhật ký
- Lưu trữ kỹ thuật số đối với các thông điệp được ghi sẵn
- Chứng nhận hệ thống theo EN 54‑16 và ISO 7240‑16
III. Thông số kxi thuật Bộ điều khiển mạng đã bao gồm phần mềm praesideo Bosch PRS-NCO3:
| Voltage |
115/230 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Power consumption |
21 W with no load160 W with maximum load |
| Voltage |
48 Vdc -10% to +20% |
|
| Frequency response |
20 Hz to 20 kHz (-3 dB) |
| Line inputs |
2 x |
| Connectors |
3‑pin XLR and stereo cinch (for each line) |
| S/N |
>87 dBA at maximum level |
| CMRR |
>40 dB |
| Input range |
+6 dBV to +18 dBV (XLR)-6 dBV to +6 dBV (cinch) |
| Control inputs |
8 x |
| Connectors |
Removable screw terminals |
| Operation |
Closing contact (with supervision) |
| Control outputs |
5 x
|
| Connectors |
Removable screw terminals
|
| Mic / line inputs |
2 x
|
| Connector |
3‑pin XLR
|
| Nominal Input Level |
-57 dBV
|
| S/N |
>62 dBA with 25 dB headroom
|
| CMRR |
>55 dB at 100 Hz
|
| Input Impedance |
1360 ohm |
| Phantom supply |
12 V ±1 V @ 15 mA |
| Input range |
-7 dB to 8 dB ref nominal input level |
| Line outputs |
4 x |
| Connectors |
XLR and stereo cinch (for each line) |
| Output Impedance |
|
| S/N |
>89 dBA at maximum level |
| Crosstalk |
|
| Signal range |
-12 dBV to +18 dBV (XLR)-24 dBV to +6 dBV (cinch) |
| Distortion at 1 kHz |
|
| Dimensions (H x W x D) |
tabletop, with feet : 92 x 440 x 400 mm(3.6 x 17.3 x 15.7 in)
in rack, with brackets: 88 x 483 x 400 mm(3.5 x 19 x 15.7 in)
in front of brackets: 40 mm (1.6 in)
behind brackets: 360 mm (14.2 in)
|
| Weight |
7 kg (15.4 lb) |
| Mounting |
Standalone; 19" rack |
| Color |
Charcoal with silver |
| Operating temperature |
-5 to +55 ºC (+23 ºF to +131 ºF) |
| Storage and transport temperature |
-40 to +70 ºC (-40 ºF to +158 ºF) |
| Humidity |
15% to 90% |
| Air pressure |
600 to 1100 hPa |
Plena Public Address Solutions khác
LBB 1968/00 chính hãng sử dụng một DSP mạnh mẽ với thuật toán đã được cấp bằng sáng chế về triệt âm phản hồi, tự động thích ứng với hoàn cảnh âm thanh.
Micrô tụ điện một hướng để bàn với phần thân linh hoat, độ bền cao, thích hợp cho những hệ thống truyền thanh công cộng.
Âm ly công suất BOSCH LBB 1930/20 chất lượng cao, BOSCH LBB1930/20 mạnh mẽ, linh hoạt, âm ly LBB-1930/20 được tin dùng bởi các kỹ sư âm thanh.
Bộ khuếch đại công suất 240W đạt chứng nhận EN 54-26, nhỏ gọn, phù hợp với nhiều loại hình nội thất với mức giá phải chăng.
Âm ly chất lương cao LBB 1938/20 công suất mạnh mẽ. Âm ly BOCSH LBB1938/20 phù hợp nhiều ứng dụng công cộng, LBB-1938/20 an toàn và tin cậy cho hệ thống âm thanh của bạn.
Bàn gọi BOSCH LBB 1941/00 chất lượng cao, bàn gọi LBB1941/00 thiết kế linh hoạt, gọn gàng. Bàn gọi BOSCH LBB-1941/00: lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng âm thanh